Chủ đềTỷ giá & FX
하프드 키마 · 아ᅗᅳ디마 · /xafdˤ qiː.ma/
خفض قيمة
하프드 키마/xafdˤ qiː.ma/khafd qimanoun
hạ chính thức giá trị hối đoái cố định của tiền tệ
تخفيض رسمي لقيمة الصرف الثابتة لعملة
Dùng nhiều hơn ở neo hoặc chế độ quản lý hơn thả nổi thuần.
أكثر شيوعاً مع الربط أو الأنظمة المدارة من التعويم الحر.
Ví dụ
Phá giá đột ngột làm tăng chi phí nhiên liệu nhập khẩu trong một đêm.
Ngân hàng trung ương phủ nhận kế hoạch phá giá sau tin đồn.
Lịch sử cho thấy phá giá có thể hỗ trợ xuất khẩu nhưng đẩy lạm phát.
Từ liên quan
devaluation(Tiếng Anh)평가절하(Tiếng Hàn)贬值(Tiếng Trung)dévaluation(Tiếng Pháp)devaluasi(Tiếng Indonesia)phá giá(Tiếng Việt)devaluación(Tiếng Tây Ban Nha)девальвация(Tiếng Nga)切り下げ(Tiếng Nhật)abwertung(Tiếng Đức)devaluation(Tiếng Philippines)desvalorização(Tiếng Bồ Đào Nha)अवमूल्यन(Tiếng Hindi)penyahnilai(Tiếng Mã Lai)การลดค่าเงิน(Tiếng Thái)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.