Chủ đềMáy tính
롼졘 · /ʐwan˥˩ tɕjɛn˥˩/
软件
롼졘/ʐwan˥˩ tɕjɛn˥˩/ruǎnjiànnoun
chương trình và ứng dụng chạy trên máy tính
在电脑上运行的程序和应用
Đối lập phần cứng: mã và công cụ vô hình.
与硬件相对,指无形的程序与工具。
Ví dụ
Cài phần mềm diệt virus trước khi duyệt web tự do.
Công ty cập nhật phần mềm mỗi tháng.
Ya, phần mềm mã nguồn mở được tự do sửa và chia sẻ.
Từ liên quan
software(Tiếng Anh)ソフトウェア(Tiếng Nhật)software(Tiếng Philippines)ซอฟต์แวร์(Tiếng Thái)सॉफ़्टवेयर(Tiếng Hindi)perangkat lunak(Tiếng Indonesia)software(Tiếng Tây Ban Nha)برمجيات(Tiếng Ả Rập)software(Tiếng Đức)perisian(Tiếng Mã Lai)software(Tiếng Bồ Đào Nha)소프트웨어(Tiếng Hàn)logiciel(Tiếng Pháp)phần mềm(Tiếng Việt)софт(Tiếng Nga)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.