Chủ đềHọc ngoại ngữ
류리 · ᄙᅩ우ᄙᅵ · /ljoʊ³⁵ li⁵¹/
流利
류리/ljoʊ³⁵ li⁵¹/liúlìnoun
khả năng nói một ngôn ngữ trôi chảy và dễ dàng
流畅自然地说一种语言的能力
Sự trôi chảy lớn lên nhờ luyện tập, không chỉ nhờ chính xác tuyệt đối.
流利靠练习成长,不只靠零错误。
Ví dụ
Bạn hội thoại hằng ngày đã nâng sự trôi chảy của anh ấy.
Sự trôi chảy không có nghĩa là không sai trong mọi câu.
Cô ấy nhắm sự trôi chảy trước kỳ thi nói.
Từ liên quan
беглость(Tiếng Nga)प्रवाह(Tiếng Hindi)fluency(Tiếng Anh)katatasan(Tiếng Philippines)sự trôi chảy(Tiếng Việt)fluência(Tiếng Bồ Đào Nha)طلاقة(Tiếng Ả Rập)流暢さ(Tiếng Nhật)fluidez(Tiếng Tây Ban Nha)ความคล่องแคล่ว(Tiếng Thái)유창성(Tiếng Hàn)flüssigkeit(Tiếng Đức)aisance(Tiếng Pháp)kelancaran(Tiếng Mã Lai)kelancaran(Tiếng Indonesia)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.