Chủ đềHọc ngoại ngữ
플뤼시히카이트 · ᅗᅳᄙᅳ시카이트 · /ˈflʏ.sɪç.kaɪ̯t/
flüssigkeit
플뤼시히카이트/ˈflʏ.sɪç.kaɪ̯t/noun
khả năng nói một ngôn ngữ trôi chảy và dễ dàng
Fähigkeit, eine Sprache flüssig und leicht zu sprechen
Sự trôi chảy lớn lên nhờ luyện tập, không chỉ nhờ chính xác tuyệt đối.
Flüssigkeit wächst durch Übung, nicht nur durch Perfektion.
Ví dụ
Bạn hội thoại hằng ngày đã nâng sự trôi chảy của anh ấy.
Sự trôi chảy không có nghĩa là không sai trong mọi câu.
Cô ấy nhắm sự trôi chảy trước kỳ thi nói.
Từ liên quan
беглость(Tiếng Nga)प्रवाह(Tiếng Hindi)fluency(Tiếng Anh)流利(Tiếng Trung)katatasan(Tiếng Philippines)sự trôi chảy(Tiếng Việt)fluência(Tiếng Bồ Đào Nha)طلاقة(Tiếng Ả Rập)流暢さ(Tiếng Nhật)fluidez(Tiếng Tây Ban Nha)ความคล่องแคล่ว(Tiếng Thái)유창성(Tiếng Hàn)aisance(Tiếng Pháp)kelancaran(Tiếng Mã Lai)kelancaran(Tiếng Indonesia)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.