Chủ đềHọc ngoại ngữ
베글라스티 · 벡ᄙᅥᆺ트 · /ˈbʲe.ɡləsʲtʲ/
беглость
베글라스티/ˈbʲe.ɡləsʲtʲ/beglostnoun
khả năng nói một ngôn ngữ trôi chảy và dễ dàng
умение говорить на языке гладко и свободно
Sự trôi chảy lớn lên nhờ luyện tập, không chỉ nhờ chính xác tuyệt đối.
Беглость растёт от практики, а не только от идеальной точности.
Ví dụ
Bạn hội thoại hằng ngày đã nâng sự trôi chảy của anh ấy.
Sự trôi chảy không có nghĩa là không sai trong mọi câu.
Cô ấy nhắm sự trôi chảy trước kỳ thi nói.
Từ liên quan
प्रवाह(Tiếng Hindi)fluency(Tiếng Anh)流利(Tiếng Trung)katatasan(Tiếng Philippines)sự trôi chảy(Tiếng Việt)fluência(Tiếng Bồ Đào Nha)طلاقة(Tiếng Ả Rập)流暢さ(Tiếng Nhật)fluidez(Tiếng Tây Ban Nha)ความคล่องแคล่ว(Tiếng Thái)유창성(Tiếng Hàn)flüssigkeit(Tiếng Đức)aisance(Tiếng Pháp)kelancaran(Tiếng Mã Lai)kelancaran(Tiếng Indonesia)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.