Chủ đềHọc ngoại ngữ
류초사 · ᄛᅮ도ᄼᅡ · /rjuː.tɕoː.sa/
流暢さ
/rjuː.tɕoː.sa/ryuuchousanoun
khả năng nói một ngôn ngữ trôi chảy và dễ dàng
Sự trôi chảy lớn lên nhờ luyện tập, không chỉ nhờ chính xác tuyệt đối.
Ví dụ
Bạn hội thoại hằng ngày đã nâng sự trôi chảy của anh ấy.
Sự trôi chảy không có nghĩa là không sai trong mọi câu.
Cô ấy nhắm sự trôi chảy trước kỳ thi nói.
Trong các ngôn ngữ khác
fluency(Tiếng Anh)流利(Tiếng Trung)sự trôi chảy(Tiếng Việt)fluência(Tiếng Bồ Đào Nha)طلاقة(Tiếng Ả Rập)katatasan(Tiếng Philippines)ความคล่องแคล่ว(Tiếng Thái)fluidez(Tiếng Tây Ban Nha)유창성(Tiếng Hàn)flüssigkeit(Tiếng Đức)aisance(Tiếng Pháp)беглость(Tiếng Nga)प्रवाह(Tiếng Hindi)kelancaran(Tiếng Mã Lai)kelancaran(Tiếng Indonesia)
Mẹo người học
Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.