Chủ đềHọc ngoại ngữ
콰암클롱클래우 · 카믁므ᄙᅩᆼ크ᄙᅦ · /kʰwaːm.kʰlɔ̂ːŋ.kʰlɛ̂ːw/
ความคล่องแคล่ว
콰암클롱클래우/kʰwaːm.kʰlɔ̂ːŋ.kʰlɛ̂ːw/khwam khlong khlaeonoun
khả năng nói một ngôn ngữ trôi chảy và dễ dàng
ความสามารถในการพูดภาษาได้อย่างคล่องและเป็นธรรมชาติ
Sự trôi chảy lớn lên nhờ luyện tập, không chỉ nhờ chính xác tuyệt đối.
ความคล่องแคล่วโตจากฝึก ไม่ใช่จากความถูกต้องอย่างเดียว
Ví dụ
Bạn hội thoại hằng ngày đã nâng sự trôi chảy của anh ấy.
Sự trôi chảy không có nghĩa là không sai trong mọi câu.
Cô ấy nhắm sự trôi chảy trước kỳ thi nói.
Từ liên quan
беглость(Tiếng Nga)प्रवाह(Tiếng Hindi)fluency(Tiếng Anh)流利(Tiếng Trung)katatasan(Tiếng Philippines)sự trôi chảy(Tiếng Việt)fluência(Tiếng Bồ Đào Nha)طلاقة(Tiếng Ả Rập)流暢さ(Tiếng Nhật)fluidez(Tiếng Tây Ban Nha)유창성(Tiếng Hàn)flüssigkeit(Tiếng Đức)aisance(Tiếng Pháp)kelancaran(Tiếng Mã Lai)kelancaran(Tiếng Indonesia)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.