Chủ đềHọc ngoại ngữ
우당ᄼᅥᆼ · /ju.tɕʰaŋ.sʌŋ/
유창성
우당ᄼᅥᆼ/ju.tɕʰaŋ.sʌŋ/Hiển thị theo nguyên lý Hunminjeongeum · ㆄ f · ㅸ v · ㅿ z · ㅼ th · ᄙ l · ᄛ r · ᄼ s · ᄾ sh · ᄿ zh · ㅥ ñyuchangseongnoun
khả năng nói một ngôn ngữ trôi chảy và dễ dàng
Sự trôi chảy lớn lên nhờ luyện tập, không chỉ nhờ chính xác tuyệt đối.
Ví dụ
Bạn hội thoại hằng ngày đã nâng sự trôi chảy của anh ấy.
Sự trôi chảy không có nghĩa là không sai trong mọi câu.
Cô ấy nhắm sự trôi chảy trước kỳ thi nói.
Trong các ngôn ngữ khác
беглость(Tiếng Nga)प्रवाह(Tiếng Hindi)fluency(Tiếng Anh)流利(Tiếng Trung)katatasan(Tiếng Philippines)sự trôi chảy(Tiếng Việt)fluência(Tiếng Bồ Đào Nha)طلاقة(Tiếng Ả Rập)流暢さ(Tiếng Nhật)fluidez(Tiếng Tây Ban Nha)ความคล่องแคล่ว(Tiếng Thái)flüssigkeit(Tiếng Đức)aisance(Tiếng Pháp)kelancaran(Tiếng Mã Lai)kelancaran(Tiếng Indonesia)
Mẹo người học
Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.