中转

중좐 · /ʈʂʊŋ˥ ʈʂwan˨˩˦/zhongzhuan

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

quá cảnh

Hữu ích ở sân bay và khi đi nước ngoài.

Ví dụ

  • 中转还有三个小时。

    Ở sân bay tôi kiểm tra quá cảnh.

  • 因为中转时间短,我们一路小跑。

    Trước chuyến đi tôi chuẩn bị quá cảnh.

  • 在中转机场吃了顿饭。

    Ở khách sạn tôi hỏi về quá cảnh.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
中转 là gì, nghĩa [zhongzhuan]: quá cảnh | juin Sổ từ mở · juin.com