लेओवर

/लेओवर/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

quá cảnh

Hữu ích ở sân bay và khi đi nước ngoài.

Ví dụ

  • हवाई अड्डे पर मैंने लेओवर जाँचा।

    Ở sân bay tôi kiểm tra quá cảnh.

  • होटल में मैंने लेओवर के बारे में पूछा।

    Trước chuyến đi tôi chuẩn bị quá cảnh.

  • यात्रा से पहले लेओवर तैयार करें।

    Ở khách sạn tôi hỏi về quá cảnh.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm