Chủ đềDu lịch nước ngoài
乗り継ぎ
노리츠기 · /no.ɾi.tsu.ɡi/noritsugiBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
quá cảnh
Hữu ích ở sân bay và khi đi nước ngoài.
Ví dụ
乗り継ぎまで三時間あります。
Ở sân bay tôi kiểm tra quá cảnh.
短い乗り継ぎで走って移動しました。
Trước chuyến đi tôi chuẩn bị quá cảnh.
乗り継ぎ空港で食事をしました。
Ở khách sạn tôi hỏi về quá cảnh.
Trong các ngôn ngữ khác
layover(Tiếng Anh)경유(Tiếng Hàn)中转(Tiếng Trung)transit(Tiếng Indonesia)escala(Tiếng Tây Ban Nha)zwischenstopp(Tiếng Đức)transit(Tiếng Mã Lai)conexão(Tiếng Bồ Đào Nha)escale(Tiếng Pháp)quá cảnh(Tiếng Việt)пересадка(Tiếng Nga)توقف(Tiếng Ả Rập)layover(Tiếng Philippines)แวะพัก(Tiếng Thái)लेओवर(Tiếng Hindi)