ห้องสมุด

홍사무트 · /hɔ̂ŋ.sa.mùt/hong samut

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

nơi lưu trữ và cho mượn sách

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • เธออ่านหนังสือทั้งบ่ายในห้องสมุดเงียบๆ

    Cô ấy học cả buổi chiều trong thư viện yên tĩnh.

  • ห้องสมุดเมืองจัดชมรมอ่านหนังสือให้เด็กทุกวันเสาร์

    Thư viện thị trấn tổ chức câu lạc bộ đọc cho trẻ em mỗi thứ Bảy.

  • ฉันคืนหนังสือที่ยืมให้ห้องสมุดก่อนกำหนด

    Tôi trả sách mượn cho thư viện trước hạn.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
ห้องสมุด là gì, nghĩa [hong samut]: nơi lưu trữ và cho mượn sách | juin Sổ từ mở · juin.com