Chủ đềwords.topicReading
aklatan
아클라탄 · /akˈla.tan/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
nơi lưu trữ và cho mượn sách
Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.
Ví dụ
Nag-aral siya buong hapon sa tahimik na aklatan.
Cô ấy học cả buổi chiều trong thư viện yên tĩnh.
May free reading club para sa mga bata ang aklatan ng bayan tuwing Sabado.
Thư viện thị trấn tổ chức câu lạc bộ đọc cho trẻ em mỗi thứ Bảy.
Ibinalik ko ang mga hiniram na aklat sa aklatan bago ang deadline.
Tôi trả sách mượn cho thư viện trước hạn.
Trong các ngôn ngữ khác
library(Tiếng Anh)도서관(Tiếng Hàn)bibliothek(Tiếng Đức)perpustakaan(Tiếng Mã Lai)biblioteca(Tiếng Bồ Đào Nha)bibliothèque(Tiếng Pháp)thư viện(Tiếng Việt)библиотека(Tiếng Nga)図書館(Tiếng Nhật)ห้องสมุด(Tiếng Thái)पुस्तकालय(Tiếng Hindi)图书馆(Tiếng Trung)perpustakaan(Tiếng Indonesia)biblioteca(Tiếng Tây Ban Nha)مكتبة(Tiếng Ả Rập)