bibliothèque

비블리오테크 · /bi.bli.jɔ.tɛk/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

nơi lưu trữ và cho mượn sách

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • Elle a révisé tout l'après-midi à la bibliothèque.

    Cô ấy học cả buổi chiều trong thư viện yên tĩnh.

  • La bibliothèque de la ville organise des clubs de lecture pour enfants.

    Thư viện thị trấn tổ chức câu lạc bộ đọc cho trẻ em mỗi thứ Bảy.

  • J'ai rendu les livres empruntés à la bibliothèque avant l'échéance.

    Tôi trả sách mượn cho thư viện trước hạn.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
bibliothèque là gì, nghĩa: nơi lưu trữ và cho mượn sách | juin Sổ từ mở · juin.com