Chủ đềĐọc sách
라이브러리 · ᄙᅡ입ᄛᅦᄛᅵ · /ˈlaɪbreri/
library
라이브러리/ˈlaɪbreri/noun
nơi sưu tầm và cho mượn sách để đọc và học
place that collects and lends books for reading and study
Thư viện công cộng, trường học và đại học hỗ trợ mượn sách, học yên tĩnh và tra cứu.
Public, school, and university libraries support research, quiet study, and free borrowing.
Ví dụ
Cô ấy ôn thi cả buổi chiều trong thư viện yên tĩnh.
Thư viện thị trấn của chúng tôi tổ chức câu lạc bộ đọc sách miễn phí cho trẻ em mỗi thứ Bảy.
Tôi đã trả sách mượn cho thư viện trước hạn.
Từ liên quan
bibliothek(Tiếng Đức)biblioteca(Tiếng Bồ Đào Nha)bibliothèque(Tiếng Pháp)thư viện(Tiếng Việt)図書館(Tiếng Nhật)पुस्तकालय(Tiếng Hindi)图书馆(Tiếng Trung)مكتبة(Tiếng Ả Rập)도서관(Tiếng Hàn)aklatan(Tiếng Philippines)biblioteca(Tiếng Tây Ban Nha)ห้องสมุด(Tiếng Thái)perpustakaan(Tiếng Mã Lai)perpustakaan(Tiếng Indonesia)библиотека(Tiếng Nga)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.