Chủ đềwords.topicReading
مكتبة
막타바 · /makˈta.ba/maktabaBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
nơi lưu trữ và cho mượn sách
Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.
Ví dụ
قضت بعد الظهر كله تدرس في المكتبة.
Cô ấy học cả buổi chiều trong thư viện yên tĩnh.
تنظم مكتبة المدينة نوادي قراءة للأطفال كل سبت.
Thư viện thị trấn tổ chức câu lạc bộ đọc cho trẻ em mỗi thứ Bảy.
أعدت الكتب المستعارة إلى المكتبة قبل الموعد.
Tôi trả sách mượn cho thư viện trước hạn.
Trong các ngôn ngữ khác
library(Tiếng Anh)도서관(Tiếng Hàn)bibliothek(Tiếng Đức)perpustakaan(Tiếng Mã Lai)biblioteca(Tiếng Bồ Đào Nha)bibliothèque(Tiếng Pháp)thư viện(Tiếng Việt)библиотека(Tiếng Nga)図書館(Tiếng Nhật)aklatan(Tiếng Philippines)ห้องสมุด(Tiếng Thái)पुस्तकालय(Tiếng Hindi)图书馆(Tiếng Trung)perpustakaan(Tiếng Indonesia)biblioteca(Tiếng Tây Ban Nha)