Chủ đềGiao đồ ăn

ทิป

roman · /ทิป/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

tiền tip

Thường dùng khi giao hàng và mang về.

Ví dụ

  • ฉันสั่งทิปในแอป

    Tôi đặt tiền tip trên ứng dụng.

  • ตรวจค่าใช้จ่ายของทิป

    Hãy kiểm tra phí tiền tip.

  • ฉันถามพนักงานเรื่องทิป

    Tôi hỏi nhân viên về tiền tip.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
ทิป là gì, nghĩa [roman]: tiền tip | juin Sổ từ mở · juin.com