Chủ đềBTS ARMY
앙코르 · 엥코ᄛᅳ · /eŋ.kor/
encore
앙코르/eŋ.kor/noun
bài hát thêm sau setlist đã định
lagu tambahan selepas setlist rasmi tamat
Khán giả vẫn reo để encore kịp bắt đầu.
Penonton terus bersorak supaya encore bermula.
Ví dụ
Đèn vẫn tắt nên chúng tôi biết encore sắp tới.
Họ giữ single hit đầu tiên cho phần encore.
Tôi khản tiếng vì hét đòi thêm một encore.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.