Chủ đềBTS ARMY
라펠 · 아베ᄙᅳ · /ʁa.pɛl/
rappel
라펠/ʁa.pɛl/noun
bài hát thêm sau setlist đã định
morceau supplémentaire après la setlist prévue
Khán giả vẫn reo để encore kịp bắt đầu.
La foule continue d'applaudir pour que le rappel commence.
Ví dụ
Đèn vẫn tắt nên chúng tôi biết encore sắp tới.
Họ giữ single hit đầu tiên cho phần encore.
Tôi khản tiếng vì hét đòi thêm một encore.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.