라펠 · /ʁa.pɛl/

rappel

라펠/ʁa.pɛl/
noun

bài hát thêm sau setlist đã định

Khán giả vẫn reo để encore kịp bắt đầu.

Ví dụ

  • 01

    Les lumières restaient éteintes, donc on savait qu'un rappel allait venir.

    Đèn vẫn tắt nên chúng tôi biết encore sắp tới.

  • 02

    Ils ont gardé le premier tube pour le rappel.

    Họ giữ single hit đầu tiên cho phần encore.

  • 03

    J'ai perdu ma voix à crier pour un autre rappel.

    Tôi khản tiếng vì hét đòi thêm một encore.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm