여권

yeogwon · /jʌ.ɡwʌn/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

hộ chiếu

Giấy tờ đi lại chính thức khi xuất nhập cảnh quốc tế.

Ví dụ

  • 해외여행 전에 여권을 꼭 확인하세요.

    Hãy kiểm tra hộ chiếu trước khi đi du lịch nước ngoài.

  • 공항에서 여권을 분실해서 당황했어요.

    Tôi hoảng khi làm mất hộ chiếu ở sân bay.

  • 여권 유효기간이 6개월 이상 남아 있어야 해요.

    Hộ chiếu phải còn thời hạn ít nhất sáu tháng.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm