Chủ đềDu lịch nước ngoài
reisepass
패스포트 · /ˈʁaɪ̯zəˌpas/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
hộ chiếu
Hữu ích ở sân bay và khi đi nước ngoài.
Ví dụ
Bitte zeigen Sie den Reisepass am Schalter vor.
Ở sân bay tôi kiểm tra hộ chiếu.
Ich habe den Reisepass vor der Reise erneuert.
Trước chuyến đi tôi chuẩn bị hộ chiếu.
Bewahren Sie den Reisepass im Hoteltresor auf.
Ở khách sạn tôi hỏi về hộ chiếu.
Trong các ngôn ngữ khác
passport(Tiếng Anh)여권(Tiếng Hàn)パスポート(Tiếng Nhật)护照(Tiếng Trung)passeport(Tiếng Pháp)pasaporte(Tiếng Philippines)paspor(Tiếng Indonesia)pasport(Tiếng Mã Lai)hộ chiếu(Tiếng Việt)หนังสือเดินทาง(Tiếng Thái)pasaporte(Tiếng Tây Ban Nha)passaporte(Tiếng Bồ Đào Nha)паспорт(Tiếng Nga)पासपोर्ट(Tiếng Hindi)جواز سفر(Tiếng Ả Rập)