reisepass

패스포트 · /ˈʁaɪ̯zəˌpas/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

hộ chiếu

Hữu ích ở sân bay và khi đi nước ngoài.

Ví dụ

  • Bitte zeigen Sie den Reisepass am Schalter vor.

    Ở sân bay tôi kiểm tra hộ chiếu.

  • Ich habe den Reisepass vor der Reise erneuert.

    Trước chuyến đi tôi chuẩn bị hộ chiếu.

  • Bewahren Sie den Reisepass im Hoteltresor auf.

    Ở khách sạn tôi hỏi về hộ chiếu.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
Reisepass là gì, nghĩa: hộ chiếu | juin Sổ từ mở · juin.com