Chủ đềBão & giông bão
saikeullon · ᄼᅡ익ᄙᅳᄙᅩᆫ · /sa.i.kʰɯl.lon/
사이클론
/sa.i.kʰɯl.lon/noun
hệ thống bão xoáy lớn; thường là bão nhiệt đới
회전하는 대규모 폭풍 체계; 흔히 열대성 폭풍
Thuật ngữ chung; bão và hurricane là tên vùng.
상위 개념이며 태풍·허리케인은 지역별 이름입니다.
Ví dụ
Xoáy thuận hình thành đêm qua trên vùng nước biển ấm.
Ảnh vệ tinh cho thấy mây xoắn chặt của xoáy thuận.
Cơ quan chức năng theo dõi xoáy thuận khi nó di chuyển về phía tây.
Từ liên quan
zyklon(Tiếng Đức)циклон(Tiếng Nga)चक्रवात(Tiếng Hindi)cyclone(Tiếng Anh)cyclone(Tiếng Philippines)xoáy thuận(Tiếng Việt)ciclone(Tiếng Bồ Đào Nha)إعصار(Tiếng Ả Rập)气旋(Tiếng Trung)cyclone(Tiếng Pháp)siklon(Tiếng Mã Lai)ciclón(Tiếng Tây Ban Nha)サイクロン(Tiếng Nhật)siklon(Tiếng Indonesia)ไซโคลน(Tiếng Thái)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.