itineraryo

아이티너러리 · /itineraryo/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

lịch trình

Hữu ích ở sân bay và khi đi nước ngoài.

Ví dụ

  • Sa airport tiningnan ko ang itineraryo.

    Ở sân bay tôi kiểm tra lịch trình.

  • Sa hotel nagtanong ako tungkol sa itineraryo.

    Trước chuyến đi tôi chuẩn bị lịch trình.

  • Ihanda ang itineraryo bago maglakbay.

    Ở khách sạn tôi hỏi về lịch trình.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm