itinerary

아이티너러리 · /aɪˈtɪnəˌreri/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

lịch trình chuyến đi

Thường dùng cho tour, chuyến bay và đặt khách sạn.

Ví dụ

  • Please email me the itinerary so I can book hotels for each city.

    Hãy gửi itinerary cho tôi qua email để tôi đặt khách sạn cho từng thành phố.

  • Our flight itinerary includes a morning departure and an evening arrival.

    Itinerary chuyến bay của chúng tôi gồm khởi hành buổi sáng và đến buổi tối.

  • The tour guide handed out a printed itinerary with museum and meal times.

    Hướng dẫn viên phát itinerary in sẵn với giờ bảo tàng và bữa ăn.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm