Chủ đềDu lịch nước ngoài
itinerary
아이티너러리 · /aɪˈtɪnəˌreri/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
lịch trình chuyến đi
Thường dùng cho tour, chuyến bay và đặt khách sạn.
Ví dụ
Please email me the itinerary so I can book hotels for each city.
Hãy gửi itinerary cho tôi qua email để tôi đặt khách sạn cho từng thành phố.
Our flight itinerary includes a morning departure and an evening arrival.
Itinerary chuyến bay của chúng tôi gồm khởi hành buổi sáng và đến buổi tối.
The tour guide handed out a printed itinerary with museum and meal times.
Hướng dẫn viên phát itinerary in sẵn với giờ bảo tàng và bữa ăn.
Trong các ngôn ngữ khác
일정(Tiếng Hàn)itinéraire(Tiếng Pháp)lịch trình(Tiếng Việt)маршрут(Tiếng Nga)旅程(Tiếng Nhật)itineraryo(Tiếng Philippines)กำหนดการเดินทาง(Tiếng Thái)यात्रा कार्यक्रम(Tiếng Hindi)行程(Tiếng Trung)rencana perjalanan(Tiếng Indonesia)itinerario(Tiếng Tây Ban Nha)برنامج الرحلة(Tiếng Ả Rập)reiseplan(Tiếng Đức)jadual perjalanan(Tiếng Mã Lai)itinerário(Tiếng Bồ Đào Nha)