바이링궐 · 바이ᄙᅵᆼ거ᄙᅳ · /baɪˈlɪŋ.ɡwəl/
bilingual
바이링궐/baɪˈlɪŋ.ɡwəl/adjective
có thể dùng hai ngôn ngữ một cách thực tế
able to use two languages with practical skill
Trẻ song ngữ có thể trộn mã; thường là kỹ năng chứ không phải lộn xộn.
Bilingual kids may mix codes; that is often a sign of skill, not confusion.
Ví dụ
Cô ấy song ngữ Hàn và Anh vì công việc.
Biển song ngữ giúp du khách và người địa phương.
Nuôi con song ngữ cần kiên nhẫn và input hằng ngày.
Từ liên quan
zweisprachig(Tiếng Đức)двуязычный(Tiếng Nga)द्विभाषी(Tiếng Hindi)이중언어(Tiếng Hàn)バイリンガル(Tiếng Nhật)bilingue(Tiếng Pháp)dwibahasa(Tiếng Mã Lai)bilingüe(Tiếng Tây Ban Nha)双语(Tiếng Trung)song ngữ(Tiếng Việt)ثنائي اللغة(Tiếng Ả Rập)bilingual(Tiếng Philippines)bilingual(Tiếng Indonesia)bilíngue(Tiếng Bồ Đào Nha)สองภาษา(Tiếng Thái)dwibahasa(Tiếng Indonesia)bilingguwal(Tiếng Philippines)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.