Chủ đềĐiện thoại
하티프 다키 · 하디ᅗᅳᄳᅡᆨ키 · /haː.tif ðak.kij/
هاتف ذكي
하티프 다키/haː.tif ðak.kij/hatif dhakiynoun
điện thoại di động chạy ứng dụng và kết nối internet
هاتف محمول يشغّل التطبيقات ويتصل بالإنترنت
Ngày nay hầu hết điện thoại mới đều là điện thoại thông minh.
اليوم تقريباً كل الهواتف الجديدة هواتف ذكية.
Ví dụ
Cô ấy mua một điện thoại thông minh mới có camera tốt hơn.
Hầu hết mọi người xem tin tức trên điện thoại thông minh mỗi sáng.
Chiếc điện thoại thông minh này dùng được cả ngày với một lần sạc.
Từ liên quan
smartphone(Tiếng Pháp)สมาร์ทโฟน(Tiếng Thái)智能手机(Tiếng Trung)स्मार्टफ़ोन(Tiếng Hindi)스마트폰(Tiếng Hàn)スマートフォン(Tiếng Nhật)smartphone(Tiếng Đức)điện thoại thông minh(Tiếng Việt)ponsel pintar(Tiếng Indonesia)smartphone(Tiếng Bồ Đào Nha)telefon pintar(Tiếng Mã Lai)смартфон(Tiếng Nga)teléfono inteligente(Tiếng Tây Ban Nha)smartphone(Tiếng Philippines)smartphone(Tiếng Anh)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.