เจ็ตแล็ก

/เจ็ตแล็ก/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

lệch múi giờ

Hữu ích ở sân bay và khi đi nước ngoài.

Ví dụ

  • ที่สนามบินฉันตรวจเจ็ตแล็ก

    Ở sân bay tôi kiểm tra lệch múi giờ.

  • ที่โรงแรมฉันถามเรื่องเจ็ตแล็ก

    Trước chuyến đi tôi chuẩn bị lệch múi giờ.

  • เตรียมเจ็ตแล็กก่อนเดินทาง

    Ở khách sạn tôi hỏi về lệch múi giờ.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
เจ็ตแล็ก là gì, nghĩa: lệch múi giờ | juin Sổ từ mở · juin.com