시차증

sichajeung · /ɕi.tɕʰa.dʑɯŋ/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

mệt do lệch múi giờ; jet lag

Mệt mỏi và rối loạn giấc ngủ sau chuyến bay dài qua nhiều múi giờ.

Ví dụ

  • 장거리 비행 후 시차증 때문에 아침에 일어나기가 힘들어요.

    Sau chuyến bay đường dài, do lệch múi giờ mà tôi khó dậy vào buổi sáng.

  • 시차증을 줄이려고 도착 첫날에는 낮잠을 피했어요.

    Để giảm jet lag, ngày đầu đến tôi tránh ngủ trưa.

  • 시차증이 심해서 호텔에서 하루 종일 쉬기로 했어요.

    Lệch múi giờ nặng quá nên tôi quyết định nghỉ cả ngày ở khách sạn.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm