Chủ đềDu lịch nước ngoài
sichajeung · /ɕi.tɕʰa.dʑɯŋ/
시차증
/ɕi.tɕʰa.dʑɯŋ/noun
mệt do lệch múi giờ; jet lag
시차로 생기는 피로·수면 장애
Mệt mỏi và rối loạn giấc ngủ sau chuyến bay dài qua nhiều múi giờ.
장거리 비행 뒤 현지 시간에 몸이 적응하지 못해 생기는 증상을 말합니다.
Ví dụ
Sau chuyến bay đường dài, do lệch múi giờ mà tôi khó dậy vào buổi sáng.
Để giảm jet lag, ngày đầu đến tôi tránh ngủ trưa.
Lệch múi giờ nặng quá nên tôi quyết định nghỉ cả ngày ở khách sạn.
Từ liên quan
jet lag(Tiếng Anh)时差反应(Tiếng Trung)jetlag(Tiếng Đức)時差ぼけ(Tiếng Nhật)décalage horaire(Tiếng Pháp)jet lag(Tiếng Philippines)jet lag(Tiếng Indonesia)jet lag(Tiếng Mã Lai)lệch múi giờ(Tiếng Việt)เจ็ตแล็ก(Tiếng Thái)джетлаг(Tiếng Nga)jet lag(Tiếng Tây Ban Nha)إرهاق السفر(Tiếng Ả Rập)जेट लैग(Tiếng Hindi)jet lag(Tiếng Bồ Đào Nha)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.