Chủ đềwords.topicReading
นวนิยาย
나와니야이 · /no.wá.ní.jaːj/nawaniiyaiBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
tác phẩm văn xuôi hư cấu dài
Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.
Ví dụ
เธออ่านนวนิยายสืบสวนจบบนรถไฟเมื่อคืน
Cô ấy đã đọc xong một tiểu thuyết trinh thám trên tàu tối qua.
นวนิยายเรื่องนี้สำรวจมิตรภาพข้ามสามรุ่น
Tiểu thuyết này khám phá tình bạn qua ba thế hệ.
ฉันซื้อนวนิยายมือสองที่ตลาดหนังสือสุดสัปดาห์
Tôi mua một cuốn tiểu thuyết cũ ở chợ sách cuối tuần.