소설

soseol · /so.sʌl/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

tác phẩm văn xuôi hư cấu dài

Thường phân biệt với truyện ngắn theo độ dài và phạm vi.

Ví dụ

  • 어젯밤 기차에서 추리 소설을 끝까지 읽었어요.

    Cô ấy đã đọc xong một tiểu thuyết trinh thám trên tàu tối qua.

  • 이 소설은 삼대에 걸친 우정을 그려 냅니다.

    Tiểu thuyết này khám phá tình bạn qua ba thế hệ.

  • 주말 책 시장에서 중고 소설을 한 권 샀어요.

    Tôi mua một cuốn tiểu thuyết cũ ở chợ sách cuối tuần.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
소설 là gì, nghĩa [soseol]: tác phẩm văn xuôi hư cấu dài | juin Sổ từ mở · juin.com