роман

라만 · /rɐˈman/roman

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

tác phẩm văn xuôi hư cấu dài

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • Она дочитала детективный роман в поезде прошлой ночью.

    Cô ấy đã đọc xong một tiểu thuyết trinh thám trên tàu tối qua.

  • Этот роман исследует дружбу через три поколения.

    Tiểu thuyết này khám phá tình bạn qua ba thế hệ.

  • Я купил подержанный роман на книжном рынке в выходные.

    Tôi mua một cuốn tiểu thuyết cũ ở chợ sách cuối tuần.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm