Chủ đềĐọc sách
우프냐스 · /ʊp.n̪jaːs/
उपन्यास
우프냐스/ʊp.n̪jaːs/upanyasnoun
tác phẩm văn xuôi hư cấu dài
लंबी काल्पनिक गद्य साहित्य कृति
Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.
रोजमर्रा की पढ़ाई और किताब की दुकान में आम।
Ví dụ
Cô ấy đã đọc xong một tiểu thuyết trinh thám trên tàu tối qua.
Tiểu thuyết này khám phá tình bạn qua ba thế hệ.
Tôi mua một cuốn tiểu thuyết cũ ở chợ sách cuối tuần.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.