Chủ đềwords.topicReading
小説
쇼세츠 · /ɕoː.se.tsɯ/shousetsuBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
tác phẩm văn xuôi hư cấu dài
Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.
Ví dụ
昨夜、電車で推理小説を最後まで読みました。
Cô ấy đã đọc xong một tiểu thuyết trinh thám trên tàu tối qua.
この小説は三代にわたる友情を描いています。
Tiểu thuyết này khám phá tình bạn qua ba thế hệ.
週末の古本市で小説を一冊買いました。
Tôi mua một cuốn tiểu thuyết cũ ở chợ sách cuối tuần.