Chủ đềĐọc sách
리와야 · ᄛᅵ아아 · /riˈwaː.ja/
رواية
리와야/riˈwaː.ja/riwayanoun
tác phẩm văn xuôi hư cấu dài
عمل أدبي نثري خيالي طويل
Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.
شائع في القراءة اليومية ومتاجر الكتب.
Ví dụ
Cô ấy đã đọc xong một tiểu thuyết trinh thám trên tàu tối qua.
Tiểu thuyết này khám phá tình bạn qua ba thế hệ.
Tôi mua một cuốn tiểu thuyết cũ ở chợ sách cuối tuần.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.