Chủ đềwords.topicBtsAliens
инопланетянин
이노플라녜탸닌 · /ɪ.nə.pɫɐ.nʲɪˈtʲa.nʲɪn/inoplanetyaninBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
người ngoài hành tinh; kẻ ngoài cuộc
Cũng là ẩn dụ khi cảm thấy khác biệt, hoặc người không phải công dân trong luật.
Ví dụ
Они с гордостью называют себя семью инопланетянами.
Họ tự hào gọi mình là bảy người ngoài hành tinh trong bài hát.
Инопланетянин может также значить чужака.
Trong tiếng Anh pháp lý, alien cũng có thể nghĩa là người không phải công dân.
Фаны обсуждали метафору инопланетянина.
Người hâm mộ thảo luận alien nghĩa gì ngoài khoa học viễn tưởng.
Trong các ngôn ngữ khác
alien(Tiếng Anh)외계인(Tiếng Hàn)エイリアン(Tiếng Nhật)外星人(Tiếng Trung)alien(Tiếng Đức)extraterrestre(Tiếng Pháp)alien(Tiếng Philippines)alien(Tiếng Indonesia)alien(Tiếng Mã Lai)มนุษย์ต่างดาว(Tiếng Thái)người ngoài hành tinh(Tiếng Việt)alienígena(Tiếng Tây Ban Nha)alienígena(Tiếng Bồ Đào Nha)एलियन(Tiếng Hindi)كائن فضائي(Tiếng Ả Rập)