Chủ đềwords.topicBtsAliens
외계인
oegyein · /we.ɡje.in/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
người ngoài hành tinh; kẻ ngoài cuộc (nghĩa bóng)
Trong bài hát còn là “chúng tôi khác biệt”.
Ví dụ
가사에서 스스로를 일곱 외계인이라고 부릅니다.
Trong lời bài hát họ tự gọi là bảy người ngoài hành tinh.
아이는 망원경으로 외계인을 찾아보겠다고 했어요.
Đứa trẻ nói sẽ tìm người ngoài hành tinh bằng kính thiên văn.
그 농담은 우리를 외계인 취급하던 시선을 뒤집습니다.
Trò đùa đó lật ngược ánh nhìn từng coi chúng ta như người ngoài hành tinh.
Trong các ngôn ngữ khác
alien(Tiếng Anh)エイリアン(Tiếng Nhật)外星人(Tiếng Trung)alien(Tiếng Đức)extraterrestre(Tiếng Pháp)alien(Tiếng Philippines)alien(Tiếng Indonesia)alien(Tiếng Mã Lai)มนุษย์ต่างดาว(Tiếng Thái)инопланетянин(Tiếng Nga)người ngoài hành tinh(Tiếng Việt)alienígena(Tiếng Tây Ban Nha)alienígena(Tiếng Bồ Đào Nha)एलियन(Tiếng Hindi)كائن فضائي(Tiếng Ả Rập)