외계인

oegyein · /we.ɡje.in/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

người ngoài hành tinh; kẻ ngoài cuộc (nghĩa bóng)

Trong bài hát còn là “chúng tôi khác biệt”.

Ví dụ

  • 가사에서 스스로를 일곱 외계인이라고 부릅니다.

    Trong lời bài hát họ tự gọi là bảy người ngoài hành tinh.

  • 아이는 망원경으로 외계인을 찾아보겠다고 했어요.

    Đứa trẻ nói sẽ tìm người ngoài hành tinh bằng kính thiên văn.

  • 그 농담은 우리를 외계인 취급하던 시선을 뒤집습니다.

    Trò đùa đó lật ngược ánh nhìn từng coi chúng ta như người ngoài hành tinh.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
외계인 là gì, nghĩa [oegyein]: người ngoài hành tinh; kẻ ngoài cuộc (nghĩa bóng) | juin Sổ từ mở · juin.com