extraterrestre

엑스트라테레스트르 · /ɛk.stʁa.tɛ.ʁɛstʁ/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

người ngoài hành tinh; kẻ ngoài cuộc

Cũng là ẩn dụ khi cảm thấy khác biệt, hoặc người không phải công dân trong luật.

Ví dụ

  • Ils se nomment fièrement sept extraterrestres.

    Họ tự hào gọi mình là bảy người ngoài hành tinh trong bài hát.

  • Un extraterrestre peut aussi désigner un outsider.

    Trong tiếng Anh pháp lý, alien cũng có thể nghĩa là người không phải công dân.

  • Les fans ont débattu de la métaphore extraterrestre.

    Người hâm mộ thảo luận alien nghĩa gì ngoài khoa học viễn tưởng.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm