Chủ đềwords.topicBtsAliens
エイリアン
에이리언 · /e.ri.a.n/eirianBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
người ngoài hành tinh; kẻ ngoài cuộc
Cũng là ẩn dụ khi cảm thấy khác biệt, hoặc người không phải công dân trong luật.
Ví dụ
彼らは自分たちを七人のエイリアンだと歌う。
Họ tự hào gọi mình là bảy người ngoài hành tinh trong bài hát.
法律ではエイリアンが外国人を指すこともある。
Trong tiếng Anh pháp lý, alien cũng có thể nghĩa là người không phải công dân.
ファンはエイリアンという比喩を議論した。
Người hâm mộ thảo luận alien nghĩa gì ngoài khoa học viễn tưởng.
Trong các ngôn ngữ khác
alien(Tiếng Anh)외계인(Tiếng Hàn)外星人(Tiếng Trung)alien(Tiếng Đức)extraterrestre(Tiếng Pháp)alien(Tiếng Philippines)alien(Tiếng Indonesia)alien(Tiếng Mã Lai)มนุษย์ต่างดาว(Tiếng Thái)инопланетянин(Tiếng Nga)người ngoài hành tinh(Tiếng Việt)alienígena(Tiếng Tây Ban Nha)alienígena(Tiếng Bồ Đào Nha)एलियन(Tiếng Hindi)كائن فضائي(Tiếng Ả Rập)