Chủ đềBão & giông bão
landfall
랜드폴 · /lɐ̃d.fɔw/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
thời điểm bão nhiệt đới chạm đất liền
Gió và sóng dâng thường mạnh nhất gần lúc đổ bộ.
Ví dụ
Espera-se que o tufão faça landfall amanhã de manhã.
Cơn bão dự kiến sẽ đổ bộ vào sáng mai.
Os danos foram maiores nas horas após o landfall.
Thiệt hại lớn nhất trong vài giờ sau khi đổ bộ.
As evacuações terminaram antes do landfall começar.
Sơ tán hoàn tất trước khi đổ bộ bắt đầu.
Trong các ngôn ngữ khác
Mẹo người học
Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.