Chủ đềBão & giông bão
상륙
sangnyuk · /saŋ.njuk/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
thời điểm bão nhiệt đới chạm đất liền
Gió và sóng dâng thường mạnh nhất gần lúc đổ bộ.
Ví dụ
그 태풍은 내일 아침 상륙할 것으로 예상됩니다.
Cơn bão dự kiến sẽ đổ bộ vào sáng mai.
피해는 상륙 직후 몇 시간 안에 가장 컸습니다.
Thiệt hại lớn nhất trong vài giờ sau khi đổ bộ.
상륙이 시작되기 전에 대피가 끝났습니다.
Sơ tán hoàn tất trước khi đổ bộ bắt đầu.
Trong các ngôn ngữ khác
landfall(Tiếng Anh)上陸(Tiếng Nhật)landfall(Tiếng Pháp)landfall(Tiếng Mã Lai)landfall(Tiếng Tây Ban Nha)लैंडफॉल(Tiếng Hindi)landfall(Tiếng Đức)landfall(Tiếng Indonesia)แลนด์ฟอล(Tiếng Thái)лендфолл(Tiếng Nga)登陆(Tiếng Trung)landfall(Tiếng Philippines)đổ bộ(Tiếng Việt)landfall(Tiếng Bồ Đào Nha)لاندفول(Tiếng Ả Rập)
Mẹo người học
Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.