Chủ đềBão & giông bão
란트폴 · ᄙᅡᆫ드ᅗᅩᄙᅳ · /ˈlant.fɔːl/
landfall
란트폴/ˈlant.fɔːl/noun
thời điểm bão nhiệt đới chạm đất liền
der Moment, in dem ein tropischer Sturm Land erreicht
Gió và sóng dâng thường mạnh nhất gần lúc đổ bộ.
Wind- und Flutwirkungen sind oft nahe dem Landfall am stärksten.
Ví dụ
Cơn bão dự kiến sẽ đổ bộ vào sáng mai.
Thiệt hại lớn nhất trong vài giờ sau khi đổ bộ.
Sơ tán hoàn tất trước khi đổ bộ bắt đầu.
Từ liên quan
landfall(Tiếng Mã Lai)landfall(Tiếng Tây Ban Nha)landfall(Tiếng Anh)上陸(Tiếng Nhật)landfall(Tiếng Pháp)लैंडफॉल(Tiếng Hindi)상륙(Tiếng Hàn)แลนด์ฟอล(Tiếng Thái)лендфолл(Tiếng Nga)登陆(Tiếng Trung)landfall(Tiếng Philippines)đổ bộ(Tiếng Việt)landfall(Tiếng Bồ Đào Nha)لاندفول(Tiếng Ả Rập)landfall(Tiếng Indonesia)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.