Chủ đềBão & giông bão
조리쿠 · 도ᄛᅵᆨ · /dʑoː.ɾi.kɯ/
上陸
조리쿠/dʑoː.ɾi.kɯ/jourikunoun
thời điểm bão nhiệt đới chạm đất liền
熱帯低気圧が陸地に達する時点
Gió và sóng dâng thường mạnh nhất gần lúc đổ bộ.
風や高潮の影響は上陸前後で強まりやすいです。
Ví dụ
Cơn bão dự kiến sẽ đổ bộ vào sáng mai.
Thiệt hại lớn nhất trong vài giờ sau khi đổ bộ.
Sơ tán hoàn tất trước khi đổ bộ bắt đầu.
Từ liên quan
landfall(Tiếng Mã Lai)landfall(Tiếng Tây Ban Nha)landfall(Tiếng Anh)landfall(Tiếng Pháp)लैंडफॉल(Tiếng Hindi)상륙(Tiếng Hàn)แลนด์ฟอล(Tiếng Thái)лендфолл(Tiếng Nga)登陆(Tiếng Trung)landfall(Tiếng Philippines)đổ bộ(Tiếng Việt)landfall(Tiếng Bồ Đào Nha)لاندفول(Tiếng Ả Rập)landfall(Tiếng Đức)landfall(Tiếng Indonesia)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.