Chủ đềDu lịch nước ngoài
suhamul · ᄼᅮ아무ᄙᅳ · /su.ɦa.mul/
수하물
/su.ɦa.mul/noun
hành lý (ký gửi)
여행 때 부치거나 들고 다니는 짐·가방류
Thường chỉ hành lý ký gửi, khác với hành lý xách tay.
흔히 위탁 수하물을 가리키며, 기내 반입 수하물과 구분합니다.
Ví dụ
Tôi không tìm thấy hành lý trên băng chuyền.
Hành lý quá cân nên tôi phải trả phí thêm.
Tôi ký gửi hành lý riêng với túi xách tay.
Từ liên quan
luggage(Tiếng Anh)行李(Tiếng Trung)bagasi(Tiếng Indonesia)equipaje(Tiếng Tây Ban Nha)أمتعة(Tiếng Ả Rập)gepäck(Tiếng Đức)bagasi(Tiếng Mã Lai)bagagem(Tiếng Bồ Đào Nha)bagages(Tiếng Pháp)hành lý(Tiếng Việt)багаж(Tiếng Nga)bagahi(Tiếng Philippines)กระเป๋าเดินทาง(Tiếng Thái)सामान(Tiếng Hindi)荷物(Tiếng Nhật)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.