수하물

suhamul · /su.ɦa.mul/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

hành lý (ký gửi)

Thường chỉ hành lý ký gửi, khác với hành lý xách tay.

Ví dụ

  • 수하물을 벨트에서 찾지 못했어요.

    Tôi không tìm thấy hành lý trên băng chuyền.

  • 수하물 무게가 초과되어 추가 요금을 냈어요.

    Hành lý quá cân nên tôi phải trả phí thêm.

  • 기내 반입 가방과 수하물을 따로 부쳤어요.

    Tôi ký gửi hành lý riêng với túi xách tay.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
수하물 là gì? nghĩa · phát âm [suhamul]: hành lý (ký gửi) | juin Sổ từ mở · juin.com