luggage

러기지 · /ˈlʌɡɪdʒ/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

hành lý

Vali và túi mang theo khi đi du lịch.

Ví dụ

  • We checked our luggage at the airline counter.

    Chúng tôi gửi hành lý tại quầy hãng bay.

  • My luggage arrived on the last carousel.

    Hành lý của tôi đến băng chuyền cuối cùng.

  • Pack light luggage for the weekend city trip.

    Đóng gói hành lý nhẹ cho chuyến đi thành phố cuối tuần.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
luggage là gì? nghĩa · phát âm: hành lý | juin Sổ từ mở · juin.com