Chủ đềDu lịch nước ngoài
gepäck
러기지 · /Gepäck/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
hành lý
Hữu ích ở sân bay và khi đi nước ngoài.
Ví dụ
Am Flughafen habe ich den Gepäck geprüft.
Ở sân bay tôi kiểm tra hành lý.
Im Hotel habe ich nach Gepäck gefragt.
Trước chuyến đi tôi chuẩn bị hành lý.
Bereiten Sie vor der Reise Gepäck vor.
Ở khách sạn tôi hỏi về hành lý.