荷物

니모츠 · /ni.mo.tsu/nimotsu

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

hành lý

Hữu ích ở sân bay và khi đi nước ngoài.

Ví dụ

  • 荷物がターンテーブルに出てきました。

    Ở sân bay tôi kiểm tra hành lý.

  • 荷物の重量制限を超えてしまいました。

    Trước chuyến đi tôi chuẩn bị hành lý.

  • ホテルに荷物を預けました。

    Ở khách sạn tôi hỏi về hành lý.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
荷物 là gì, nghĩa [nimotsu]: hành lý | juin Sổ từ mở · juin.com