Chủ đềDu lịch nước ngoài
segwan · ᄼᅦ간 · /se.ɡwan/
세관
/se.ɡwan/noun
hải quan
출입국 시 물품·관세를 검사하는 기관 또는 그 장소
Cơ quan hoặc khu vực kiểm tra hàng hóa và thuế quan tại biên giới.
신고 대상 물품이 있으면 빨간 통로를 이용합니다.
Ví dụ
Tại hải quan họ hỏi tôi có gì cần khai báo không.
Tôi không qua được hải quan vì vượt hạn mức miễn thuế.
Tôi ra khỏi hải quan qua làn xanh.
Từ liên quan
customs(Tiếng Anh)douane(Tiếng Pháp)hải quan(Tiếng Việt)таможня(Tiếng Nga)customs(Tiếng Philippines)ศุลกากร(Tiếng Thái)税関(Tiếng Nhật)सीमा शुल्क(Tiếng Hindi)海关(Tiếng Trung)bea cukai(Tiếng Indonesia)aduana(Tiếng Tây Ban Nha)جمارك(Tiếng Ả Rập)zoll(Tiếng Đức)kastam(Tiếng Mã Lai)alfândega(Tiếng Bồ Đào Nha)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.