세관

segwan · /se.ɡwan/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

hải quan

Cơ quan hoặc khu vực kiểm tra hàng hóa và thuế quan tại biên giới.

Ví dụ

  • 세관에서 신고할 물건이 있는지 물었어요.

    Tại hải quan họ hỏi tôi có gì cần khai báo không.

  • 면세 한도를 넘겨 세관을 통과하지 못했어요.

    Tôi không qua được hải quan vì vượt hạn mức miễn thuế.

  • 초록 통로로 세관을 빠져나왔어요.

    Tôi ra khỏi hải quan qua làn xanh.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
세관 là gì? nghĩa · phát âm [segwan]: hải quan | juin Sổ từ mở · juin.com