税関

제칸 · /zei.kaɴ/zeikan

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

hải quan

Hữu ích ở sân bay và khi đi nước ngoài.

Ví dụ

  • 税関で荷物を開けられました。

    Ở sân bay tôi kiểm tra hải quan.

  • 税関申告書に記入しました。

    Trước chuyến đi tôi chuẩn bị hải quan.

  • 免税品は税関で申告が必要です。

    Ở khách sạn tôi hỏi về hải quan.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm