Chủ đềDu lịch nước ngoài
douane
커스텀스 · /douane/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
hải quan
Hữu ích ở sân bay và khi đi nước ngoài.
Ví dụ
À l'aéroport j'ai vérifié douane.
Ở sân bay tôi kiểm tra hải quan.
À l'hôtel j'ai demandé douane.
Trước chuyến đi tôi chuẩn bị hải quan.
Préparez douane avant le voyage.
Ở khách sạn tôi hỏi về hải quan.