경기장

gyeonggijang · /ɡjʌŋ.ɡi.dʑaŋ/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

sân vận động; nhà thi đấu lớn

Nơi lớn cho thể thao hoặc concert.

Ví dụ

  • 후렴은 모두를 경기장으로 집합하라고 부릅니다.

    Điệp khúc gọi mọi người tập hợp tại sân vận động.

  • 콘서트 경기장 입장은 한 시간 전부터 시작됐습니다.

    Vào sân vận động concert bắt đầu sớm một giờ.

  • 비가 와도 경기장 관중은 자리를 지켰습니다.

    Dù mưa khán giả sân vận động vẫn giữ chỗ.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm